Go Search
 

 CMS - Chuyên mục liên quan

Phí và lệ phí lãnh sự áp dụng tại các Cơ quan thực hiện chức năng lãnh sự ở trong nước

HỘ CHIẾU NGOẠI GIAO, CÔNG VỤ
CÔNG HÀM XIN THỊ THỰC NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH NƯỚC ĐẾN

(Thực hiện theo Thông tư số 157/2015/TT-BTC ngày 08/10/2015 của Bộ Tài chính)

1. Cấp mới hộ chiếu

200.000 đồng/quyển  

2. Cấp lại hộ chiếu do bị hư hỏng hoặc bị mất

400.000 đồng/quyển  

3. Cấp công hàm xin thị thực nhập cảnh nước đến

10.000 đồng/quyển  

4. Cấp công hàm xin thị thực quá cảnh nước thứ ba

5.000 đồng/quyển  

5. Trường hợp sửa đổi, bổ sung hộ chiếu thì thu bằng 25% mức thu tương ứng cùng loại

6. Trẻ em đi cùng thân nhân có hộ chiếu thu bằng 25% mức thu tương ứng cùng loại.

 

LỆ PHÍ ĐỐI VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI THUỘC DIỆN BỘ NGOẠI GIAO QUẢN LÝ
(Thực hiện theo Thông tư số 157/2015/TT-BTC ngày 08/10/2015 q
uy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam  của Bộ Tài chính)

 

FEE FOR FOREIGNERS UNDER MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF FOREIGN AFFAIRS
(In accordance with Circular No. 157/2015/BTC dated 08/10/2015 about collecting, payment, management of fees for issuance of passport, visas, and documents related to entry, exit, transit, and residence in Viet Nam by the Ministry of Finance)

1. Thị thực có giá trị 1 lần
Single entry

25 USD

2. Thị thực có giá trị nhiều lần:
Multiple entries

 - Thị thực có giá trị đến 03 tháng
Up to 03 months

50 USD

 - Thị thực có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng
Over than 03 months to 06 months

95 USD

 - Thị thực có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm
Over than 06months to 01 year

135 USD

3. Chuyển ngang giá trị thị thực, tạm trú từ hộ chiếu cũ đã hết hạn sử dụng sang hộ chiếu mới
Transfer of visa with the same validity to the new passport

05 USD

4. Gia hạn tạm trú

Extension of temporary residence period

10 USD

HỢP PHÁP HÓA, CHỨNG NHẬN LÃNH SỰ
(Thực hiện theo Thông tư số 98/2011/TT-BTC ngày 05/07/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/04/2004 của Bộ Tài chính) 

CONSULAR LEGALIZATION AND CERTIFICATION
(In accordance with Circular No. 98/2011/TT-BTC dated 05/07/2011 amending, supplementing Circular 36/2004/BTC dated 26/04/2004 by the Ministry of Finance)

1. Hợp pháp hóa giấy tờ của nước ngoài để sử dụng tại Việt Nam
Legalization of foreign documents for use in Viet Nam

30.000 đồng/bản
30.000 VNĐ/document

2. Chứng nhận lãnh sự giấy tờ, tài liệu của Việt Nam để sử dụng ở nước ngoài
Consular certification of Vietnamese documents for use abroad

 

 

GIẤY TỜ HỘ TỊCH
(Thực hiện theo Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 và Thông tư số 98/2011/TT-BTC ngày 05/07/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2004/TT-BTC ngày 26/04/2004 của Bộ Tài chính)

 

CIVIL STATUS DOCUMENTS
(In accordance with Circular 97/2006/TT-BTC dated 16/10/2006 and Circular 98/2011/TT-BTC dated 05/07/2011 amending, supplementing Circular 36/2004/TT-BTC dated 26/04/2004 by the Ministry of Finance)

1. Cấp lại bản chính giấy khai sinh đã đăng ký tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài mà sổ hộ tịch đã chuyển lưu tại Cục Lãnh sự
Re-issuance of the original birth certificates registered in Vietnamese Diplomatic/Consular posts abroad and deposited in the Consular Department

10.000 đồng/bản
10.000 VND/document

2. Cấp lại bản sao giấy tờ hộ tịch đã đăng ký tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài mà sổ hộ tịch đã chuyển lưu tại Cục Lãnh sự
Re-issuance of copy of the civil status papers registered in Vietnamese Diplomatic/Consular posts abroad and deposited in the Consular Department

5.000 đồng/lần
5.000 VND/time


Bản quyền của Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao Việt Nam
Copyright by Consular Department - Vietnam Ministry of Foreign Affairs
Địa chỉ: 40 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: (+84 4) 3.7993125 - Fax: (+84 4) 3.8236928 - Email: cls.mfa@mofa.gov.vn